cầm cố

cầm cố

Ông ấy phải cầm cố chiếc xe máy để có tiền lo việc gia đình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giao một tài sản cho người khác để nhận một khoản tiền, với thỏa thuận sẽ chuộc lại tài sản đó trong một thời hạn nhất định: Hành động tạm thời chuyển quyền sở hữu hoặc quyền chiếm hữu một vật giá trị (như vàng, đất đai, xe cộ) cho người cho vay để đảm bảo cho một khoản nợ. Nếu không chuộc lại đúng hạn, người cho vay quyền xử lý tài sản đó.
    • Dùng vật đó làm vật đảm bảo, tin chắc: (Nghĩa mở rộng, ít dùng) Dùng để chỉ việc lấy một điều đó làm bằng chứng hay sự bảo đảm cho lời hứa hoặc sự tin tưởng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy phải cầm cố chiếc xe máy để tiền lo việc gia đình. (Ông ấy phải giao chiếc xe máy cho tiệm cầm đồ để nhận tiền, với hy vọng sẽ chuộc lại.)
    • Cửa hàng này nhận cầm cố vàng bạc, đá quý. (Cửa hàng này dịch vụ nhận tài sản quý giá để cho vay tiền.)
    • Anh ta cầm cố mảnh đất cuối cùng của tổ tiên tại ngân hàng. (Anh ta dùng quyền sử dụng mảnh đất làm tài sản thế chấp cho khoản vay ngân hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lấy danh dự ra cầm cố": (Thành ngữ) Dùng danh dự của bản thân để đảm bảo cho một lời hứa hay một việc làm nào đó, thể hiện sự quyết tâm trách nhiệm cao độ.
    • Tôi xin lấy danh dự ra cầm cố cho lời hứa của mình.
  • Trong các văn bản pháp lý, "cầm cố" thường được quy định chi tiết về quyền nghĩa vụ của các bên (bên cầm cố bên nhận cầm cố), thời hạn điều kiện xử lý tài sản.
Biến thể từ liên quan
  • Cầm đồ (động từ): Thường dùng trong đời sống hàng ngày, chỉ việc mang đồ vật giá trị (như đồ điện tử, xe cộ) đến các tiệm để vay tiền. Phạm vi thường nhỏ hơn ít trang trọng hơn "cầm cố".
  • Thế chấp (động từ): Hành động dùng tài sản (thường bất động sản như nhà, đất) để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ, nhưng không chuyển giao tài sản cho bên nhận thế chấp. Đây hình thức phổ biến tại ngân hàng.
  • Vật cầm cố (danh từ): Chỉ chính tài sản được đem ra để cầm cố.
  • Hợp đồng cầm cố (danh từ): Văn bản pháp lý ghi nhận thỏa thuận giữa các bên về việc cầm cố.
Từ đồng nghĩa
  • Thế chấp: (Gần nghĩa, nhưng sự khác biệt về mặt pháp lý như đã nêutrên).
  • Đem cầm: (Cách nói thông tục, rút gọn của "đem đi cầm cố").
Các cụm từ liên quan
  • Đi cầm cố: Hành động mang tài sản đến nơi nhận cầm cố.
    • Nhà khó khăn quá, ấy đành phải đi cầm cố đôi bông tai.
  • Chuộc đồ cầm cố: Hành động trả tiền gốc lãi để lấy lại tài sản đã cầm cố.
    • Đến hạn rồi anh ấy vẫn chưa tiền chuộc đồ cầm cố.
Thành ngữ liên quan
  • Cầm cố tất cả những trong nhà: Diễn tả tình cảnh túng quẫn, khó khăn đến mức phải đem mọi thứ giá trị đi để vay tiền.
    • Để chữa bệnh cho con, họ đã cầm cố tất cả những trong nhà.